tới hạn

Học thuật
Thân thiện
tới hạn

Một chất khí đạt đến điểm tới hạn trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vật ) Tại đó xảy ra một chuyển biến quan trọng, mang tính chất quyết định: Dùng để chỉ trạng thái, điểm hoặc giá trị tại đó tính chất của một hệ vật thay đổi đột ngột hoặc một hiện tượng mới bắt đầu xảy ra.
    • Đạt đến giới hạn cuối cùng, mức tối đa cho phép: Chỉ trạng thái đạt đến điểm cực trị, vượt qua đó thì trạng thái hoặc tính chất sẽ thay đổi căn bản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhiệt độ tới hạn của nước 374°C. (Tại nhiệt độ này, ranh giới giữa pha lỏng pha khí của nước biến mất.)
    • Áp suất trong nồi hơi đã đạt mức tới hạn, cần giảm nhiệt ngay. (Áp suất đã đạt đến giới hạn an toàn tối đa.)
    • Khối lượng tới hạn yếu tố then chốt để phản ứng hạt nhân duy trì. (Khối lượng đạt đến mức cần thiết để phản ứng dây chuyền tự duy trì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Điểm tới hạn (Critical point):

    • Trong nhiệt động lực học, đây điểm cuối của đường cân bằng pha lỏng-khí, tại đó hai pha không còn phân biệt được.
    • Trên giản đồ pha, đường bão hòa lỏng-hơi kết thúc tại điểm tới hạn.
  • Trạng thái tới hạn (Critical state):

    • Chỉ trạng thái của một chất tại điểm tới hạn, tính chất đặc biệt.
    • trạng thái tới hạn, chất lưu độ dẫn nhiệt rất cao.
  • Giá trị tới hạn (Critical value):

    • Chỉ một ngưỡng giá trị cụ thể (nhiệt độ, áp suất, khối lượng...) đánh dấu sự chuyển pha hoặc thay đổi tính chất.
    • Tốc độ tới hạn của rotor tốc độ quay nguy hiểm có thể gây cộng hưởng.
Biến thể từ liên quan
  • Giới hạn (n): Điểm, mức cuối cùng được cho phép hoặc có thể đạt tới. (Khác với "tới hạn" thường nhấn mạnh tính chất vật tại điểm chuyển biến).
  • Cực hạn (n/t): Mức độ cao nhất, tột cùng. (Thiên về mức độ hơn điểm chuyển pha).
  • Ngưỡng (n): Mức, giới hạn bắt đầu xảy ra một hiện tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Điểm chuyển pha: (Trong bối cảnh nhiệt động lực học) Điểm vật chất chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.
  • Mức quyết định: (Trong bối cảnh chung) Mức độ mang tính then chốt.
Cụm từ thuật ngữ liên quan
  • Nhiệt độ tới hạn (Critical temperature):

    • Nhiệt độ trên đó một chất khí không thể bị hóa lỏng chỉ bằng cách nén, áp suất lớn đến đâu.
    • Mỗi chất một nhiệt độ tới hạn riêng.
  • Áp suất tới hạn (Critical pressure):

    • Áp suất hơi bão hòa tại nhiệt độ tới hạn.
    • Áp suất tới hạn của nước vào khoảng 22.1 MPa.
  • Khối lượng tới hạn (Critical mass):

    • (Trong vật hạt nhân) Lượng vật liệu phân hạch tối thiểu cần thiết để duy trì phản ứng dây chuyền.
Lưu ý sử dụng
  • "Tới hạn" chủ yếu một thuật ngữ kỹ thuật, được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực khoa học như Vật , Hóa học, học Kỹ thuật.
  • Trong văn nói thông thường, để diễn đạt ý "đạt đến mức nguy hiểm hoặc giới hạn", người ta thường dùng các từ như "đến giới hạn", "quá mức cho phép" hơn dùng "tới hạn".
tới hạn

Một chất khí đạt đến điểm tới hạn trong phòng thí nghiệm.

  1. () t. Tại đó xảy ra một chuyển biến quan trọng. Điểm tới hạn. Trạng thái của một chất giữa các trạng thái lỏng khí. Nhiệt độ tới hạn. Nhiệt độ kể từ đó trở lên một chất khí không thể hóa lỏng khi đơn thuần bị nén.